thể phách

  1. Xác thịt hồn vía: Thác thể phách, còn tinh anh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thể phách"

thể phách
Một người đang ngồi thiền, tập trung vào thể phách của mình.